Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 过问 (guò wèn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
过问
HSK 6
Cách viết từ 过问
过问
guò
wèn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Dừng
Phát lại
Chậm
wèn
hỏi
Học chữ 问
Tập viết từng chữ
过
问
Từ liên quan với 过问
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
请问
qǐng
wèn
xin hỏi
问
wèn
hỏi
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
走过
zǒu
guò
đi qua
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
问路
wèn
lù
hỏi đường
见过
jiànguò
đã từng gặp
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
问题
wèn
tí
vấn đề; câu hỏi