Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 过 (Guō) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
过
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 过
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Ví dụ
我
去
过
中
国
。
I have been to China.
Tập viết
Từ liên quan với 过
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
走过
zǒu
guò
đi qua
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
见过
jiànguò
đã từng gặp
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
不过
bù
guò
(liên) nhưng; tuy nhiên; (phó) chỉ, chẳng qua là; hết sức; vô cùng
超过
chāo
guò
(đgt) vượt qua; vượt hơn
过程
guò
chéng
quá trình
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
度过
dù
guò
trải qua