Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 花瓶 (huā píng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
花瓶
HSK 6
Cách viết từ 花瓶
花瓶
huā
píng
lọ hoa (bình)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
huā
Hoa
Học chữ 花
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
(lượng) chai; lọ
Học chữ 瓶
Ví dụ
桌
上
摆
着
一
个
精
美
的
花
瓶
。
Tập viết từng chữ
花
瓶
Từ liên quan với 花瓶
瓶
píng
(lượng) chai; lọ
花园
huā
yuán
vườn hoa
花
huā
Hoa
瓶子
píng
zi
chai; lọ
鲜花
xiān
huā
hoa tươi
开花
kāi
huā
nở hoa
花生
huā
shēng
lạc (đậu phộng)
桃花
táo
huā
hoa đào
花瓣
huā
bàn
花蕾
huā
lěi
锦上添花
jǐn
shàng
tiān
huā
棉花
mián
hua