Từ vựng HSK 3.0 Band 6 — những gì thay đổi
Cập nhật:
Tóm tắt nhanh
Band 6 của HSK 3.0 có 789 từ chưa từng xuất hiện trong bất kỳ cấp nào của HSK 2.0, cộng thêm 99 từ chuyển từ cấp khác của HSK 2.0 sang. Danh sách đầy đủ kèm pinyin và nghĩa ở dưới.
Từ mới trong Band 6 (789)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 道教 | Dào jiào | Đạo giáo (tôn giáo) |
| 佛 | Fó | Phật (đức Phật) |
| 佛教 | Fó jiào | Phật giáo (tôn giáo) |
| 法语 | Fǎ yǔ | tiếng Pháp (Pháp ngữ) |
| 国会 | Guó huì | quốc hội (nghị viện) |
| 顾 | Gù | quan tâm, chăm sóc (cố gắng) |
| 宫 | Gōng | cung điện, dinh thự |
| 海湾 | Hǎi wān | vịnh biển |
| 教育部 | Jiào yù bù | Bộ Giáo dục (bộ) |
| 揭 | Jiē | hất lên, vạch trần (tiết lộ) |
| 吉利 |
Từ chuyển sang Band 6 từ cấp 2.0 khác (99)
| Từ | Pinyin | Từ HSK 2.0 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 踢 | tī | HSK 2 | đá (bóng), sút |
| 刮 | guā | HSK 3 | cạo, quét (gió), vạch (nét) |
| 铅笔 | qiān bǐ | HSK 3 | bút chì |
| 抱歉 | bào qiàn | HSK 4 | xin lỗi, thành thật xin lỗi |
| 道歉 | dào qiàn | HSK 4 | xin lỗi, tạ lỗi, cáo lỗi |
| 海洋 | hǎi yáng | HSK 4 | đại dương (biển lớn) |
| 骄傲 | jiāo ào | HSK 4 | kiêu hãnh, tự hào (lòng) |
| 懒 | lǎn |