Từ vựng HSK 3.0 Band 2 — những gì thay đổi
Cập nhật:
Tóm tắt nhanh
Band 2 của HSK 3.0 có 326 từ chưa từng xuất hiện trong bất kỳ cấp nào của HSK 2.0, cộng thêm 376 từ chuyển từ cấp khác của HSK 2.0 sang. Danh sách đầy đủ kèm pinyin và nghĩa ở dưới.
Từ mới trong Band 2 (326)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 成 | Chéng | (đgt) trở thành; hoàn thành; thành công; (tt) được; xong |
| 春节 | Chūn jié | Tết Nguyên Đán; lễ hội mùa xuân |
| 大门 | Dà mén | cổng lớn; cửa chính |
| 蛋 | Dàn | trứng |
| 东北 | Dōng běi | đông bắc |
| 东方 | Dōng fāng | phương đông |
| 封 | Fēng | (đgt) phong kín; niêm phong; (lượng) lá; bức |
| 海 | Hǎi | biển |
| 加 | Jiā | thêm; tăng |
| 凉 | Liáng | mát; lạnh |
| 怕 |
Từ chuyển sang Band 2 từ cấp 2.0 khác (376)
| Từ | Pinyin | Từ HSK 2.0 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 出租车 | chū zū chē | HSK 1 | xe taxi |
| 饭馆 | fàn guǎn | HSK 1 | nhà hàng; quán ăn |
| 分钟 | fēn zhōng | HSK 1 | phút |
| 狗 | gǒu | HSK 1 | chó |
| 猫 | māo | HSK 1 | con mèo |
| 漂亮 | piào liang | HSK 1 | đẹp |
| 喂 | wéi | HSK 1 | alo; này |
| 椅子 | yǐ zi | HSK 1 |