Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 近视 (jìn shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
近视
HSK 6
Cách viết từ 近视
近视
jìn
shì
cận thị (mắt)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jìn
gần
Học chữ 近
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
长
时
间
看
手
机
容
易
导
致
近
视
。
Tập viết từng chữ
近
Từ liên quan với 近视
电视
diàn
shì
TV
电视机
diàn
shì
jī
TV
近
jìn
gần
附近
fù
jìn
gần đây; lân cận
最近
zuì
jìn
gần đây
电视台
diàn
shì
tái
đài truyền hình
电视剧
diàn
shì
jù
phim truyền hình
近期
jìn
qī
dạo này, gần đây
影视
yǐng
shì
phim ảnh, điện ảnh và truyền hình
重视
zhòng
shì
coi trọng
忽视
hū
shì
xem nhẹ; coi thường
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự