Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 近 (jìn) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
近
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 近
近
jìn
gần
Ví dụ
我
家
离
学
校
很
近
。
Tập viết
Từ liên quan với 近
附近
fù
jìn
gần đây; lân cận
最近
zuì
jìn
gần đây
近期
jìn
qī
dạo này, gần đây
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự
近代
jìn
dài
cận đại
靠近
kào
jìn
đến gần, áp sát
急功近利
jí
gōng
jìn
lì
将近
jiāng
jìn
gần, ngót, xấp xỉ
近来
jìn
lái
gần đây, thời gian gần đây
就近
jiù
jìn
近日
jìn
rì
những ngày gần đây (cận)
近视
jìn
shì
cận thị (mắt)