Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 着 (zhāo) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
着
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 着
着
zhāo
đang
Ví dụ
他
看
着
书
。
He is reading a book.
Tập viết
Từ liên quan với 着
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
随着
suí
zhe
theo, dựa theo
睡着
shuì
zháo
ngủ thiếp đi
着火
zháo
huǒ
cháy; bắt lửa
着凉
zháo
liáng
有着
yǒu
zhe
có, đang có (biểu thị trạng thái)
用不着
yòng
bu
zháo
không cần, không phải dùng
沉着
chén
zhuó
意味着
yì
wèi
zhe
có nghĩa là, ngụ ý rằng, tức là
着迷
zháo
mí
执着
zhí
zhuó