Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 显著 (xiǎn zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
显著
HSK 6
Cách viết từ 显著
显著
xiǎn
zhù
rõ rệt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎn
hiển lộ, rõ ràng, tỏ ra
Học chữ 显
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
的
进
步
非
常
显
著
。
Tập viết từng chữ
显
Từ liên quan với 显著
著名
zhù
míng
nổi tiếng
明显
míng
xiǎn
rõ ràng, nổi bật, rõ rệt
显得
xiǎn
de
có vẻ, lộ ra, tỏ ra, hiện ra
显然
xiǎn
rán
hiển nhiên, rõ ràng
显示
xiǎn
shì
biểu thị, chứng tỏ, hiển thị; khoe, khoe khoang
显
xiǎn
hiển lộ, rõ ràng, tỏ ra
著作
zhù
zuò
tác phẩm
显出
xiǎn
chū
hiện ra, lộ ra (biểu lộ)