Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 打量 (dǎ liang) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
打量
HSK 6
Cách viết từ 打量
打量
dǎ
liang
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Dừng
Phát lại
Chậm
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
Học chữ 量
Tập viết từng chữ
打
量
Từ liên quan với 打量
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
打
dá
gõ, đập, đánh
打开
dǎ
kāi
mở ra
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
打车
dǎ
chē
gọi xe
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
打扫
dǎ
sǎo
quét dọn
打算
dǎ
suàn
(đgt) dự định; tính toán; (dt) kế hoạch; dự định
打破
dǎ
pò
phá, bỏ, phá vỡ, phá tan
打扮
dǎ
ban
trang điểm, làm dáng
打扰
dǎ
rǎo
làm phiền, quấy rầy
打印
dǎ
yìn
in