Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 当 (dāng) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
当
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 当
当
dāng
(đgt) làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; (giới) vào lúc; khi
Ví dụ
当
然
可
以
,
没
问
题
。
Tập viết
Từ liên quan với 当
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
当中
dāng
zhōng
ở giữa, chính giữa; trong, trong đó, trong khi
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
当时
dāng
shí
(dt) lúc đó; khi đó; (phó) ngay lúc đó
当地
dāng
dì
bản địa, bản xứ; nơi đó
当心
dāng
xīn
上当
shàng
dàng
bị lừa, mắc lừa (hám lợi)
相当
xiāng
dāng
tương đương, ngang nhau; khá, tương đối; thích hợp, phù hợp
当年
dāng
nián
năm đó, năm ấy
不敢当
bù
gǎn
dāng
không dám nhận (lời khen, chức vị…)
充当
chōng
dāng
当场
dāng
chǎng
ngay lúc đó, ngay tại chỗ