Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 两岸 (liǎng àn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
两岸
HSK 5
Cách viết từ 两岸
两岸
liǎng
àn
hai bờ (sông, eo biển), hai miền
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
liǎng
hai (lượng từ)
Học chữ 两
Dừng
Phát lại
Chậm
àn
bờ
Học chữ 岸
Ví dụ
海
峡
两
岸
的
交
流
越
来
越
多
。
Tập viết từng chữ
两
岸
Từ liên quan với 两岸
两
liǎng
hai (lượng từ)
两边
liǎng
bian
hai bên
岸
àn
bờ
岸上
àn
shàng
trên bờ
一举两得
yī
jǔ
liǎng
dé
两侧
liǎng
cè
hai bên, hai cạnh
两手
liǎng
shǒu
hai tay (đôi bàn tay)