Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 两 (liǎng) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
两
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 两
两
liǎng
hai (lượng từ)
Ví dụ
两
个
苹
果
。
Tập viết
Từ liên quan với 两
两边
liǎng
bian
hai bên
两岸
liǎng
àn
hai bờ (sông, eo biển), hai miền
一举两得
yī
jǔ
liǎng
dé
两侧
liǎng
cè
hai bên, hai cạnh
两手
liǎng
shǒu
hai tay (đôi bàn tay)