Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 餐 (cān) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
餐
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 餐
餐
cān
bữa, bữa cơm (trưa, tối)
Ví dụ
我
们
一
天
吃
三
餐
。
Tập viết
Từ liên quan với 餐
早餐
zǎo
cān
bữa sáng
晚餐
wǎn
cān
bữa tối
午餐
wǔ
cān
bữa trưa
快餐
kuài
cān
thức ăn nhanh
中餐
zhōng
cān
món Trung; bữa ăn kiểu Trung
西餐
xī
cān
món Âu; đồ ăn phương Tây
餐厅
cān
tīng
quán ăn, nhà ăn
套餐
tào
cān
suất ăn combo
餐馆
cān
guǎn
nhà hàng (lớn)
餐饮
cān
yǐn
ẩm thực, ăn uống