Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 长 (cháng) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
长
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 长
长
cháng
(tt) dài; (đgt) lớn lên; phát triển
Ví dụ
很
长
的
路
。
Tập viết
Từ liên quan với 长
长大
zhǎng
dà
lớn lên
家长
jiā
zhǎng
phụ huynh
队长
duì
zhǎng
đội trưởng
市长
shì
zhǎng
thị trưởng
院长
yuàn
zhǎng
viện trưởng
班长
bān
zhǎng
lớp trưởng
组长
zǔ
zhǎng
tổ trưởng
校长
xiào
zhǎng
hiệu trưởng
长期
cháng
qī
trường kỳ, dài hạn; thời gian dài
增长
zēng
zhǎng
tăng trưởng, nâng cao, tăng thêm
部长
bù
zhǎng
bộ trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
所长
suǒ
cháng
sở trường