Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 重 (chóng) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
重
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 重
重
chóng
nặng
Ví dụ
这
个
箱
子
很
重
。
Tập viết
Từ liên quan với 重
重要
zhòng
yào
quan trọng
重新
chóng
xīn
lại; một lần nữa
严重
yán
zhòng
nghiêm trọng
重点
chóng
diǎn
trọng điểm; điểm quan trọng
重视
zhòng
shì
coi trọng
尊重
zūn
zhòng
tuân thủ, tuân theo (tùng)
体重
tǐ
zhòng
cân nặng
重复
chóng
fù
lặp lại
重大
zhòng
dà
to lớn, lớn lao, quan trọng
重量
zhòng
liàng
trọng lượng
保重
bǎo
zhòng
比重
bǐ
zhòng
tỷ trọng