Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 足 (jù) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
足
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 足
足
jù
đủ, chân (trọn vẹn)
Ví dụ
他
的
经
验
足
以
胜
任
这
份
工
作
。
Tập viết
Từ liên quan với 足
足够
zú
gòu
đủ, đầy đủ; mãn nguyện, hài lòng
足球
zú
qiú
bóng đá; quả bóng
不足
bù
zú
không đủ, thiếu
满足
mǎn
zú
thỏa mãn, hài lòng; đáp ứng, làm thoả mãn
充足
chōng
zú
đầy đủ, sung túc
画蛇添足
huà
shé
tiān
zú
举足轻重
jǔ
zú
qīng
zhòng
立足
lì
zú
十足
shí
zú
đầy đủ, rất nhiều (mười phần)
微不足道
wēi
bù
zú
dào
知足常乐
zhī
zú
cháng
lè
足以
zú
yǐ
đủ để (có thể, đáng)