Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 超 (chāo) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
超
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 超
超
chāo
vượt, hơn (siêu)
Ví dụ
他
的
能
力
超
出
了
我
的
想
象
。
Tập viết
Từ liên quan với 超
超市
chāo
shì
(dt) siêu thị
超过
chāo
guò
(đgt) vượt qua; vượt hơn
超级
chāo
jí
siêu, siêu cấp, cực kỳ
超越
chāo
yuè
vượt qua, siêu việt
高超
gāo
chāo
超出
chāo
chū
vượt ra ngoài, vượt quá