Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 解 (Xiè) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
解
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 解
解
Xiè
giải thích, hiểu (nghĩa)
Ví dụ
这
道
数
学
题
很
难
解
。
Tập viết
Từ liên quan với 解
解决
jiě
jué
xử lý, giải quyết; tiêu diệt, thủ tiêu
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
解开
jiě
kāi
cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp
解释
jiě
shì
giải thích
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
缓解
huǎn
jiě
giảm bớt; làm dịu
辩解
biàn
jiě
分解
fēn
jiě
phân giải, phân rã
和解
hé
jiě
见解
jiàn
jiě
解除
jiě
chú
giải trừ, loại bỏ
解放
jiě
fàng
giải phóng