Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 要命 (yào mìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
要命
HSK 6
Cách viết từ 要命
要命
yào
mìng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yāo
muốn, cần, cần phải
Học chữ 要
Dừng
Phát lại
Chậm
mìng
mệnh, số mệnh, tính mạng
Học chữ 命
Tập viết từng chữ
要
命
Từ liên quan với 要命
要
yāo
muốn, cần, cần phải
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
快要
kuài
yào
sắp
需要
xū
yào
cần, cần phải; yêu cầu, nhu cầu
要求
yāo
qiú
(đgt) yêu cầu; (dt) yêu cầu
重要
zhòng
yào
quan trọng
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
生命
shēng
mìng
sinh mạng, tính mạng, sự sống, mạng sống
要是
yào
shi
Nếu, nếu như
只要
zhǐ
yào
chỉ cần
必要
bì
yào
cần thiết, thiết yếu