Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 节 (jiē) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
节
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 节
节
jiē
(dt) tiết; đốt; ngày lễ; (lượng) tiết; đoạn
Ví dụ
春
节
是
中
国
最
重
要
的
节
日
。
Tập viết
Từ liên quan với 节
音节
yīn
jié
âm tiết
春节
Chūn
jié
Tết Nguyên Đán; lễ hội mùa xuân
季节
jì
jié
mùa
节目
jié
mù
tiết mục; chương trình
节日
jié
rì
ngày lễ
节约
jié
yuē
tiết kiệm
国庆节
guó
qìng
jié
节省
jié
shěng
tiết kiệm
细节
xì
jié
chi tiết
中秋节
Zhōng
qiū
jié
trung ương (trung tâm)
端午节
duān
wǔ
jié
Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5)
环节
huán
jié
khâu, mắt xích (trong quá trình)