Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 胡说 (hú shuō) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
胡说
HSK 5
Cách viết từ 胡说
胡说
hú
shuō
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shuì
nói
Học chữ 说
Tập viết từng chữ
说
Từ liên quan với 胡说
说
shuì
nói
说话
shuō
huà
nói chuyện
听说
tīng
shuō
nghe nói
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
小说
xiǎo
shuō
tiểu thuyết
一般来说
yī
bān
lái
shuō
nói chung
传说
chuán
shuō
thuật lại, kể lại, tương truyền
胡同
hú
tòng
据说
jù
shuō
nghe đâu, nghe nói, nghe đồn
说不定
shuō
bu
dìng
chưa biết chừng; có lẽ
说服
shuō
fú
thuyết phục