Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 而已 (ér yǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
而已
HSK 6
Cách viết từ 而已
而已
ér
yǐ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
ér
mà; và
Học chữ 而
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
ngừng, dứt; đã; sau đó, một lát sau; quá, lắm
Học chữ 已
Tập viết từng chữ
而
已
Từ liên quan với 而已
已经
yǐ
jīng
đã
而且
ér
qiě
hơn nữa; mà còn
已
yǐ
ngừng, dứt; đã; sau đó, một lát sau; quá, lắm
早已
zǎo
yǐ
từ lâu, sớm đã
而
ér
mà; và
然而
rán
ér
tuy nhiên
而是
ér
shì
mà là
从而
cóng
ér
từ đó mà, do đó
反而
fǎn
ér
ngược lại
因而
yīn
ér
do đó, vì thế (nhân vậy)
半途而废
bàn
tú
ér
fèi
不得已
bù
dé
yǐ