Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 结 (jiē) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
结
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 结
结
jiē
thắt; kết; kết quả; mọc cục
Ví dụ
树
上
结
了
很
多
果
子
。
Tập viết
Từ liên quan với 结
结婚
jié
hūn
kết hôn
结束
jié
shù
hết, kết thúc, chấm dứt
结果
jiē
guǒ
(dt) kết quả; (đgt) kết trái; có kết quả
总结
zǒng
jié
tổng kết, đúc kết; kết luận
结实
jiē
shí
bền, chắc, kiên cố, chắc chắn; rắn chắc, khỏe mạnh, cường tráng
结构
jié
gòu
kết cấu; cấu trúc
结合
jié
hé
kết hợp; kết hôn
结论
jié
lùn
kết luận
结账
jié
zhàng
巴结
bā
jie
冻结
dòng
jié
勾结
gōu
jié