Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 约 (yāo) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
约
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 约
约
yāo
hẹn, ước hẹn; mời; rút gọn (phân số)
Ví dụ
我
们
约
好
了
明
天
见
面
。
Tập viết
Từ liên quan với 约
大约
dà
yuē
khoảng, ước chừng; có lẽ, hình như, chắc là
节约
jié
yuē
tiết kiệm
约会
yuē
huì
hẹn hò; cuộc hẹn
签约
qiān
yuē
ký hợp đồng
条约
tiáo
yuē
隐约
yǐn
yuē
约束
yuē
shù
ràng buộc, ước thúc (bó buộc)
制约
zhì
yuē
trị an (trật tự an ninh)
合约
hé
yuē
hợp đồng (khế ước)
约定
yuē
dìng
hẹn (định hẹn)
预约
yù
yuē
đặt trước (hẹn trước, đăng ký)