Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 礼堂 (lǐ táng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
礼堂
HSK 6
Cách viết từ 礼堂
礼堂
lǐ
táng
hội trường, khán phòng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lǐ
lễ, nghi lễ
Học chữ 礼
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
毕
业
典
礼
在
大
礼
堂
举
行
。
Tập viết từng chữ
礼
Từ liên quan với 礼堂
课堂
kè
táng
lớp học
礼物
lǐ
wù
quà tặng
礼拜天
lǐ
bài
tiān
礼貌
lǐ
mào
lễ phép, lịch sự
食堂
shí
táng
nhà ăn
婚礼
hūn
lǐ
hôn lễ
礼
Lǐ
lễ, nghi lễ
礼拜
lǐ
bài
Chủ nhật (tuần lễ)
典礼
diǎn
lǐ
lễ khai mạc / điển lễ
敬礼
jìng
lǐ
礼节
lǐ
jié
礼尚往来
lǐ
shàng
wǎng
lái