Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 演 (yǎn) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
演
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 演
演
yǎn
nói, diễn; diễn biến, biến hóa, suy luận, luyện tập; phát huy
Ví dụ
他
在
电
影
里
演
了
一
个
医
生
。
Tập viết
Từ liên quan với 演
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc
演唱
yǎn
chàng
biểu diễn
表演
biǎo
yǎn
diễn, biểu diễn; làm mẫu; giả vờ, diễn kịch; buổi biểu diễn, màn trình diễn
演出
yǎn
chū
diễn, biểu diễn, công diễn, diễn xuất; buổi biểu diễn
演员
yǎn
yuán
diễn viên
导演
dǎo
yǎn
đạo diễn
演讲
yǎn
jiǎng
diễn thuyết
扮演
bàn
yǎn
đóng vai
演变
yǎn
biàn
演习
yǎn
xí
演绎
yǎn
yì
演奏
yǎn
zòu
diễn tấu (chơi nhạc)