Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 没收 (mò shōu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
没收
HSK 6
Cách viết từ 没收
没收
mò
shōu
tịch thu, sung công
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
méi
không, không có; chưa
Học chữ 没
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Ví dụ
违
禁
物
品
将
被
没
收
。
Tập viết từng chữ
没
收
Từ liên quan với 没收
没有
méi
yǒu
không, không có, không bằng
没
méi
không, không có; chưa
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
没什么
méi
shén
me
không sao, không việc gì, có chi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
收到
shōu
dào
nhận được
收费
shōu
fèi
thu phí
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự
收看
shōu
kàn
xem tivi
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
收
shōu
nhận; thu
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập