Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 民歌 (mín gē) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
民歌
HSK 6
Cách viết từ 民歌
民歌
mín
gē
dân ca (bài hát dân gian)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
gē
hát
Học chữ 歌
Ví dụ
这
首
民
歌
流
传
了
几
百
年
。
Tập viết từng chữ
歌
Từ liên quan với 民歌
歌
gē
hát
唱歌
chàng
gē
ca hát
人民
rén
mín
nhân dân, đồng bào;
歌手
gē
shǒu
ca sĩ
中华民族
Zhōng
huá
mín
zú
Dân tộc Trung Hoa
歌声
gē
shēng
tiếng hát, giọng hát
歌迷
gē
mí
người hâm mộ, fan ca nhạc
民族
mín
zú
dân tộc, tộc người
农民
nóng
mín
nông dân
人民币
rén
mín
bì
nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
移民
yí
mín
di cư
歌曲
gē
qǔ
bài hát, ca khúc