Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 此 (cǐ) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
此
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 此
此
cǐ
này; đây
Ví dụ
此
事
非
常
重
要
,
必
须
认
真
对
待
。
Tập viết
Từ liên quan với 此
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
彼此
bǐ
cǐ
lẫn nhau, nhau
此外
cǐ
wài
ngoài ra
从此
cóng
cǐ
từ đây; từ đó về sau
如此
rú
cǐ
như vậy, thế này
此时
cǐ
shí
lúc này, bây giờ
此刻
cǐ
kè
lúc này, khoảnh khắc này
由此
yóu
cǐ
do đó, từ đó (duyên đó)
此后
cǐ
hòu
sau đó, từ nay về sau
岂有此理
qǐ
yǒu
cǐ
lǐ
为此
wèi
cǐ
vì việc này (do đó)
此次
cǐ
cì
lần này, dịp này