Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 正 (zhēng) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
正
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 正
正
zhēng
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
Ví dụ
我
正
在
做
作
业
。
Tập viết
Từ liên quan với 正
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
正是
zhèng
shì
chính là
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
正好
zhèng
hǎo
vừa đúng; đúng lúc
正确
zhèng
què
chính xác; đúng
正式
zhèng
shì
chính thức; chỉn chu, lịch sự, chỉnh tề
反正
fǎn
zhèng
dù sao thì, đằng nào, dù gì thì
改正
gǎi
zhèng
sửa chữa; sửa đúng
正如
zhèng
rú
chính nghĩa (đúng lẽ)
正版
zhèng
bǎn
chính quy, quy củ, theo quy tắc
端正
duān
zhèng