Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 有 (yǒu) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
有
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 有
有
yǒu
có, sở hữu
Ví dụ
我
有
一
只
猫
。
I have a cat.
Tập viết
Từ liên quan với 有
没有
méi
yǒu
không, không có, không bằng
还有
hái
yǒu
còn có, vẫn còn, với lại
有些
yǒu
xiē
một chút; một vài
有的
yǒu
de
có loại; có người; có cái
有时
yǒu
shí
đôi khi, có lúc
有时候
yǒu
shí
hou
có lúc; có khi
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
有人
yǒu
rén
có người
有意思
yǒu
yì
si
thú vị
有点儿
yǒu
diǎn
r
hơi; có chút
有空儿
yǒukòngr5
rảnh