Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 方 (fāng) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
方
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 方
方
fāng
(dt) phương hướng; phía; phương pháp; (lượng) bên; phương thuốc
Ví dụ
这
是
什
么
地
方
?
Tập viết
Từ liên quan với 方
南方
nán
fāng
phương nam
西方
Xī
fāng
phương Tây
东方
Dōng
fāng
phương đông
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
北方
běi
fāng
phương Bắc; hướng Bắc
地方
dì
fāng
địa phương, khu vực
方便
fāng
biàn
(tt) thuận tiện; tiện lợi; (đgt) tạo thuận lợi; giúp đỡ
另一方面
lìng
yī
fāng
miàn
mặt khác, một mặt khác, về một khía cạnh khác
一方面
yī
fāng
miàn
một mặt, một khía cạnh
方法
fāng
fǎ
phương pháp; cách
方面
fāng
miàn
phương diện; mặt
方向
fāng
xiàng
phương hướng; hướng