Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 接 (jiē) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
接
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 接
接
jiē
nhận; đón; tiếp
Ví dụ
我
去
机
场
接
你
。
Tập viết
Từ liên quan với 接
接到
jiē
dào
nhận được; đón được
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
直接
zhí
jiē
trực tiếp
接触
jiē
chù
tiếp xúc, chạm trán
接待
jiē
dài
tiếp đãi, chiêu đãi, tiếp đón
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự
迎接
yíng
jiē
đón tiếp, chào đón; nghênh tiếp
连接
lián
jiē
kết nối, nối lại
间接
jiàn
jiē
gián tiếp
接连
jiē
lián
liên tiếp, dồn dập (hành động)