Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 拆 (chāi) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
拆
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 拆
拆
chāi
phá dỡ, tháo dỡ
Ví dụ
旧
房
子
被
拆
掉
了
,
准
备
建
新
的
大
楼
。
Tập viết
Từ liên quan với 拆
拆除
chāi
chú
di dời, phá hủy
拆迁
chāi
qiān
di dời, giải tỏa (nhà cửa)