Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 护 (hù) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
护
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 护
护
hù
bảo vệ, che chở (hộ)
Ví dụ
母
亲
总
是
护
着
自
己
的
孩
子
。
Tập viết
Từ liên quan với 护
护照
hù
zhào
hộ chiếu
保护
bǎo
hù
bảo hộ, bảo vệ, giữ gìn
护士
hù
shi
y tá
爱护
ài
hù
yêu quý; bảo vệ
救护车
jiù
hù
chē
辩护
biàn
hù
守护
shǒu
hù
维护
wéi
hù
bảo vệ; duy trì
掩护
yǎn
hù
拥护
yōng
hù