Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 投 (tóu) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
投
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 投
投
tóu
ném; bỏ phiếu
Ví dụ
他
向
篮
筐
投
了
一
个
球
。
Tập viết
Từ liên quan với 投
投入
tóu
rù
(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư
投资
tóu
zī
(đgt) đầu tư; (dt) đầu tư
投机
tóu
jī
投票
tóu
piào
bỏ phiếu (biểu quyết)
投诉
tóu
sù
khiếu nại
投降
tóu
xiáng
投掷
tóu
zhì