Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 所 (suǒ) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
所
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 所
所
suǒ
chỗ, chốn, nơi; đồn, sở, phòng; ngôi, nhà, gian
Ví dụ
所
以
我
来
了
。
Tập viết
Từ liên quan với 所
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
所长
suǒ
cháng
sở trường
厕所
cè
suǒ
nhà vệ sinh, nhà xí
所有
suǒ
yǒu
tất cả
无所谓
wú
suǒ
wèi
không sao cả; không quan trọng
所在
suǒ
zài
nơi, chỗ ở (chỗ đóng quân)
研究所
yán
jiū
suǒ
viện nghiên cứu (sở)
场所
chǎng
suǒ
nơi, nơi chốn, địa điểm
理所当然
lǐ
suǒ
dāng
rán
力所能及
lì
suǒ
néng
jí
众所周知
zhòng
suǒ
zhōu
zhī