Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 成 (Chéng) – thứ tự nét, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
成
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 成
成
Chéng
(đgt) trở thành; hoàn thành; thành công; (tt) được; xong
Ví dụ
我
们
变
成
朋
友
了
。
Tập viết
Từ liên quan với 成
变成
biàn
chéng
biến đổi thành; trở thành
成绩
chéng
jì
(dt) thành tích; điểm số
完成
wán
chéng
hoàn thành
建成
jiàn
chéng
hoàn thành, xây dựng xong
成功
chéng
gōng
thành công
成为
chéng
wéi
(đgt) trở thành
养成
yǎng
chéng
hình thành (thói quen)
成分
chéng
fèn
thành phần (hóa, cấu tạo)
成果
chéng
guǒ
thành quả, kết quả
成就
chéng
jiù
thành tựu, thành tích, thành quả; hoàn thành, đạt được, giành được
成立
chéng
lì
thành lập, lập nên; hợp lý, có cơ sở, có căn cứ
成人
chéng
rén
người trưởng thành