Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 愿 (yuàn) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
愿
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 愿
愿
yuàn
nguyện, muốn, bằng lòng
Ví dụ
我
愿
为
你
做
任
何
事
情
。
Tập viết
Từ liên quan với 愿
愿意
yuàn
yì
bằng lòng; sẵn lòng
志愿
zhì
yuàn
tình nguyện
愿望
yuàn
wàng
ước vọng, nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
志愿者
zhì
yuàn
zhě
tình nguyện viên
自愿
zì
yuàn
đạn, viên đạn (tử đạn)
宁愿
nìng
yuàn
心甘情愿
xīn
gān
qíng
yuàn
意愿
yì
yuàn
ý muốn (mong ước)
心愿
xīn
yuàn
tâm nguyện (mong muốn sâu sắc)
祝愿
zhù
yuàn
cầu chúc, chúc (lời chúc)