Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 意识 (yì shí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
意识
HSK 6
Cách viết từ 意识
意识
yì
shí
ý thức (nhận thức)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shí
biết, nhận thức, (chữ)
Học chữ 识
Ví dụ
他
意
识
到
自
己
犯
了
错
误
。
Tập viết từng chữ
识
Từ liên quan với 意识
意思
yì
si
ý nghĩa; ý
不好意思
bù
hǎo
yì
si
xin lỗi; ngại quá; ngại; ngượng
有意思
yǒu
yì
si
thú vị
满意
mǎn
yì
hài lòng
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
愿意
yuàn
yì
bằng lòng; sẵn lòng
注意
zhù
yì
để ý, chú ý
得意
dé
yì
đắc ý; hài lòng
故意
gù
yì
cố ý
生意
shēng
yì
buôn bán, làm ăn, kinh doanh
意见
yì
jiàn
ý kiến
知识
zhī
shi
kiến thức, tri thức