Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 形 (xíng) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
形
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 形
形
xíng
hình dáng (hình thái)
Ví dụ
这
块
石
头
形
似
一
只
老
虎
。
Tập viết
Từ liên quan với 形
形成
xíng
chéng
hình thành, tạo thành; dẫn đến, gây ra
形容
xíng
róng
(đgt) miêu tả; (dt) sự miêu tả
形式
xíng
shì
hình thức, kiểu, bề ngoài
形势
xíng
shì
tình hình; thế cục
形象
xíng
xiàng
hình ảnh, hình tượng
形状
xíng
zhuàng
hình dạng, hình dáng, hình thái
地形
dì
xíng
địa hình
情形
qíng
xing
tình hình
形态
xíng
tài
hình thái, dạng (bề ngoài)
变形
biàn
xíng
biến dạng, biến hình