Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 建 (jiàn) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
建
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 建
建
jiàn
xây, xây dựng; thiết lập, thành lập; nêu lên, kiến nghị
Ví dụ
他
们
要
在
这
里
建
一
座
桥
。
Tập viết
Từ liên quan với 建
建成
jiàn
chéng
hoàn thành, xây dựng xong
建议
jiàn
yì
kiến nghị, khuyên, góp ý; lời khuyên, sự kiến nghị
建立
jiàn
lì
lập, thành lập, xây dựng; tạo dựng, hình thành
建设
jiàn
shè
xây dựng, kiến thiết
建筑
jiàn
zhù
kiến trúc, công trình
建造
jiàn
zào
kiến tạo, xây dựng
封建
fēng
jiàn
修建
xiū
jiàn
xây dựng, tu sửa (công trình)
重建
chóng
jiàn
xây dựng lại (tái thiết)
创建
chuàng
jiàn
tạo lập, xây dựng (nên)
构建
gòu
jiàn
kiến thiết, xây dựng (cấu trúc)