Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 应急 (yìng jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
应急
HSK 6
Cách viết từ 应急
应急
yìng
jí
ứng cứu, khẩn cấp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
gấp; vội
Học chữ 急
Ví dụ
每
个
家
庭
都
应
准
备
应
急
物
资
。
Tập viết từng chữ
应
急
Từ liên quan với 应急
急
jí
gấp; vội
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng
急忙
jí
máng
vội vàng
急诊
jí
zhěn