Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 平 (píng) – thứ tự nét, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
平
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 平
平
píng
bằng phẳng; ngang bằng
Ví dụ
工
人
们
花
了
一
个
星
期
才
把
这
块
凹
凸
不
平
的
地
面
铺
平
。
Tập viết
Từ liên quan với 平
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
平时
píng
shí
bình thường; lúc thường
平稳
píng
wěn
ổn định
公平
gōng
píng
công bằng
和平
hé
píng
hoà bình
平安
píng
ān
bình an
平常
píng
cháng
(tt) bình thường; (phó) thường ngày
平等
píng
děng
bình đẳng
平方
píng
fāng
mét vuông; bình phương
平衡
píng
héng
cân bằng (thăng bằng)
平静
píng
jìng
bình tĩnh; yên lặng