Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 干 (gān) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
干
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 干
干
gān
khô
Ví dụ
天
气
很
干
。
Tập viết
Từ liên quan với 干
干什么
gàn
shén
me
làm sao, tại sao, làm cái gì, làm sao
干净
gān
jìng
sạch sẽ, gọn gàng
干吗
gàn
má
làm gì, làm cái gì, làm sao
饼干
bǐng
gān
bánh quy
干杯
gān
bēi
cạn ly
干脆
gān
cuì
dứt khoát, thẳng thắn
干燥
gān
zào
干活儿
gàn
huó
r
làm việc
能干
néng
gàn
giỏi giang; có năng lực
才干
cái
gàn
干旱
gān
hàn
干扰
gān
rǎo
gây nhiễu, làm nhiễu