Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 带 (dài) – thứ tự nét, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
带
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 带
带
dài
(đgt) mang; dẫn; đeo; đem theo; (dt) dây; đai; vùng
Ví dụ
别
忘
了
带
雨
伞
。
Tập viết
Từ liên quan với 带
带来
dài
lái
mang lại; đem lại
带动
dài
dòng
kéo, kéo theo; thôi thúc, dẫn dắt, lôi kéo
带有
dài
yǒu
có, mang theo (đặc điểm)
地带
dì
dài
khu vực, vùng, đới
一带
yī
dài
vùng, khu vực, dải (địa lý)
领带
lǐng
dài
cà vạt
胶带
jiāo
dài
băng dính (loại dán)
磁带
cí
dài
带领
dài
lǐng
dẫn, dẫn đầu; lãnh đạo, chỉ huy, dẫn dắt, hướng dẫn
温带
wēn
dài
携带
xié
dài