Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 尽 (jǐn) – thứ tự nét, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
尽
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 尽
尽
jǐn
hết, cạn (tận)
Ví dụ
有
问
题
尽
管
来
找
我
。
Tập viết
Từ liên quan với 尽
尽管
jǐn
guǎn
mặc dù, cho dù
尽快
jǐn
kuài
nhanh nhất có thể
尽量
jǐn
liàng
hết sức, hết mức, tận lực, cố gắng
尽力
jìn
lì
cố gắng hết sức
尽可能
jǐn
kě
néng
cố gắng hết mức (sao có thể)
竭尽全力
jié
jìn
quán
lì
苦尽甘来
kǔ
jìn
gān
lái
无穷无尽
wú
qióng
wú
jìn