Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 对 (duì) – thứ tự nét, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
对
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 对
对
duì
đúng, chính xác; đôi, cặp; đối với, về, với; đối diện
Ví dụ
对
不
起
,
我
迟
到
了
。
Sorry, I'm late.
Tập viết
Từ liên quan với 对
对不起
duì
bu
qǐ
xin lỗi
不对
bù
duì
không đúng
对话
duì
huà
(đgt) đối thoại; trò chuyện; (dt) đoạn hội thoại
对面
duì
miàn
(dt) đối diện; phía đối diện; (phó) đối diện
对于
duì
yú
đối với
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
对比
duì
bǐ
(đgt) đối chiếu; so sánh; (dt) sự đối chiếu; sự tương phản
对待
duì
dài
đối đãi, đối xử; như nhau
对方
duì
fāng
đối phương
对手
duì
shǒu
đối thủ
对象
duì
xiàng
đối tượng; người yêu
绝对
jué
duì
tuyệt đối; hoàn toàn, nhất định; nhất, cực