Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết chữ 富 (fù) – thứ tự nét, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
富
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 富
富
fù
giàu, giàu có; phong phú, đa dạng
Ví dụ
这
个
国
家
很
富
。
Tập viết
Từ liên quan với 富
丰富
fēng
fù
phong phú, dồi dào; làm phong phú, làm giàu thêm
财富
cái
fù
của cải; tài phú
富裕
fù
yù
富有
fù
yǒu
phong phú, giàu có (phú hữu)
富人
fù
rén
người giàu, nhà giàu (phú nhân)